'fipsig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fipsig
[ˈfɪpsɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
nhỏ xíu- Nhỏ, không đáng kể, trông bé tẹo và không mấy nổi bật.
unbedeutend, klein, unansehnlich
Das Buch ist zwar gut geschrieben, aber das fipsige Format verdirbt die schönen Fotos.
Cuốn sách tuy được viết hay, nhưng khổ sách nhỏ xíu làm hỏng những bức ảnh đẹp.
Blind, taub und nackt, gerade einen Zentimeter lang und ein Gramm schwer, kommen die Feldmausjungen zur Welt. […] Nach einem Regenguß können die fipsig kleinen Nager an Erkältung und Auskühlung sterben.
Mù, điếc và trần trụi, chỉ dài đúng một xăng-ti-mét và nặng một gam, lũ chuột đồng con chào đời. […] Sau một trận mưa rào, những loài gặm nhấm nhỏ xíu này có thể chết vì cảm lạnh và bị hạ thân nhiệt.