tanh- có mùi, vị hoặc vẻ ngoài đặc trưng của cá; gợi cảm giác như cá.
typisch für Fisch riechend, schmeckend, aussehend
giống cá- có hình dáng hoặc đặc điểm bề ngoài giống như cá.
wie bei einem Fisch aussehend oder beschaffen