

chích ma túy- tự tiêm một mũi ma túy vào cơ thể bằng ống tiêm.
sich eine (Drogen-)Spritze setzen
sửa lỗi- khắc phục các vấn đề liên quan đến máy tính, chẳng hạn như sửa lỗi trong hệ thống hoặc phần mềm, hoặc chỉnh các liên kết sai về đúng đích.
Mängel bei etwas Computerbezogenem beheben (zum Beispiel Fehler in Computersystemen oder Software beseitigen oder fehlgeleitete Verweise auf das richtige Ziel lenken)
ấn định- quyết định và chốt một thời điểm hoặc ngày giờ cho một cuộc hẹn hay sự kiện.
einen Termin festlegen
chốt bán khống- hoàn tất một giao dịch bán khống hoặc mua khống trên thị trường tài chính.
einen Leerverkauf oder Leerkauf abschließen