Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'flennen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
flennen
[ˈflɛnən]
Động từ
Định nghĩa
1
khóc lóc
- khóc một cách than vãn, sụt sùi hoặc vì những chuyện nhỏ nhặt.
weinen
Und unsere Heulsuse
flennte
wegen jeder Kleinigkeit.
Và đứa mít ướt của chúng tôi đã khóc lóc vì từng chuyện nhỏ nhặt.
Solch eine kleine Schramme ist kein Grund gleich
.
zu flennen
Một vết xước nhỏ như thế không phải là lý do để khóc lóc ngay lập tức.
Động từ