

nhấp nháy- sáng lên rồi tối đi liên tục trong thời gian ngắn, lặp lại rất nhanh.
in schneller Folge aufhellen und abdunkeln
rung nhĩ- có hoạt động nhịp điệu bất thường, nhất là nói về tim khi đập không đều một cách nguy hiểm.
anomale rhythmische Aktivität aufweisen
lung linh- bị bẻ cong ánh sáng do các lớp không khí nóng và lạnh gặp nhau, khiến hình ảnh như dao động hoặc méo đi.
das Licht brechen bei aufeinandertreffenden warmen und kalten Luftschichten