

thúc đẩy- tiến hành hoặc đẩy mạnh một việc với sự quyết liệt, nhấn mạnh và nỗ lực cao
mit Nachdruck betreiben
ép ra- cố ý làm cho một hành vi, phản ứng hoặc lỗi nào đó xảy ra bằng cách tác động mạnh hoặc tạo điều kiện dẫn đến nó
besonderes Verhalten, zum Beispiel einen Fehler, erzwingen