'fortgeschritten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fortgeschritten
[ˈfɔʁtɡəˌʃʁɪtn̩]Tính từ
Định nghĩa
1
tiên tiến- Không còn ở giai đoạn đầu nữa, mà đang ở một giai đoạn phát triển cao hơn hoặc tiến bộ hơn.
nicht mehr am Anfang stehend, sich in einem weiterentwickelten Stadium befindend
„Vor neun Jahrzehnten erlitt das bevölkerungsreichste, technisch fortgeschrittenste und fleißigste Land Kontinentaleuropas einen furchtbaren Rückschlag.“
"Chín thập niên trước, đất nước đông dân nhất, tiên tiến nhất về kỹ thuật và cần cù nhất ở châu Âu lục địa đã chịu một bước thụt lùi khủng khiếp."
„Gegen Ende des 19. Jahrhunderts verbreitete sich das eugenische Denken in den fortgeschrittenen Industrienationen rasch, vor allem unter Ärzten, auch Psychiatern.“
"Vào cuối thế kỷ 19, tư tưởng ưu sinh lan nhanh trong các quốc gia công nghiệp tiên tiến, đặc biệt là trong giới bác sĩ, kể cả các bác sĩ tâm thần."