

chống tiến bộ- Có thái độ bác bỏ hoặc phản đối sự tiến bộ về mặt xã hội, con người hoặc các lĩnh vực khác; đi ngược lại tinh thần, quan điểm hay lập trường tiến bộ.
den (gesellschaftlichen, menschlichen, …) Fortschritt ablehnend; gegen eine fortschrittliche Einstellung/Haltung seiend