'frühreif' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
frühreif
[ˈfʁyːˌʁaɪ̯f]Tính từ
Định nghĩa
1
chín sớm- phát triển, trưởng thành hoặc đạt đến trạng thái hoàn chỉnh sớm hơn thời điểm bình thường hoặc dự kiến
vor der eigentlichen Zeit entwickelt
„Die ersten Äpfel sind da, sie stammen von frühreifen Sorten.“
Những quả táo đầu tiên đã có rồi, chúng thuộc các giống chín sớm.
„Wer am Ende welchen Anteil an diesem Trend hat – ob Eltern, Schule, staatliche Aufklärungskonzepte – ist kaum herauszufinden. Fest steht, dass Teenies – ob frühreif oder nicht – viel ‚erwachsener‘ mit Sexualität umgehen, als von Experten lange postuliert wurde.“
Rất khó xác định rốt cuộc ai góp phần vào xu hướng này đến mức nào – cha mẹ, nhà trường hay các chương trình giáo dục của nhà nước. Điều chắc chắn là thanh thiếu niên – dù phát triển sớm hay không – ứng xử với vấn đề tình dục một cách “trưởng thành” hơn nhiều so với điều các chuyên gia từng khẳng định trong thời gian dài.