'fraglos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fraglos
[ˈfʁaːkloːs]Trạng từ
Định nghĩa
1
chắc chắn- Dùng để chỉ điều gì đó xảy ra hoặc đúng một cách không cần phải đặt câu hỏi, hoàn toàn không có nghi ngờ.
ohne Frage, ohne Zweifel
adverbial: Fraglos packte Erich seine Sachen.
Trạng từ: Chắc chắn Erich đã thu dọn đồ đạc của mình.
adjektivisch: „Für all die ‚Untauglichen‘ […], denen das ‚Handwerk des Lebens‘ nicht mehr recht von der Hand gehen will und die sich unfähig fühlen für ein Leben, das die meisten mit jener fraglosen Selbstverständlichkeit zu führen wissen, die sie mit sich und der Welt mehr oder weniger im Einklang durch das Dasein trägt.“
Tính từ: “Đối với tất cả những người ‘không thích hợp’ […], những người mà ‘nghề sống’ dường như không còn suôn sẻ nữa và cảm thấy mình không đủ khả năng cho một cuộc sống mà đa số vẫn biết cách sống với một sự hiển nhiên không chút nghi ngờ như thế, điều nâng đỡ họ đi qua cuộc đời trong trạng thái ít nhiều hài hòa với bản thân và thế giới.”