'frappant' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
frappant
[fʁaˈpant]Tính từ
Định nghĩa
1
đáng kinh ngạc- gây ra sự ngạc nhiên mạnh, rất nổi bật hoặc dễ nhận thấy vì mức độ khác thường hay tương phản rõ rệt.
in Erstaunen versetzend, auffallend, frappierend
Ich habe gestern einen alten Roman gelesen, der war von frappanter Aktualität.
Hôm qua tôi đã đọc một cuốn tiểu thuyết cũ, mà nó lại mang tính thời sự đáng kinh ngạc.
[»]Mensch, isolier Dich nicht« war ein beliebtes Kabinettspiel im 19. und früheren 20. Jahrhundert. […] Das dauerte höchstens einen Walzer lang, und deshalb die frappante Ähnlichkeit mit dem beliebten Brettspiel »Mensch, ärgere Dich nicht«, wo die Fortüne bekanntlich im Minutentakt die Seiten wechselt.
“Người ơi, đừng tự cô lập mình” là một trò chơi trong phòng khách được ưa chuộng vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20. […] Việc đó kéo dài nhiều nhất chỉ bằng thời gian của một bản valse, và vì thế có sự giống nhau đáng kinh ngạc với trò chơi bàn cờ nổi tiếng “Người ơi, đừng bực mình”, nơi mà ai cũng biết vận may đổi bên theo từng phút.