

đào lộ ra- làm cho một vật lộ ra bằng cách xúc hoặc đào bỏ lớp vật liệu phủ lên nó, chẳng hạn như đất hoặc tuyết
etwas freilegen, das von Material, zum Beispiel Erde oder Schnee, bedeckt ist
dành ra- cố gắng thu xếp thời gian cho một việc gì đó dù thực ra đang bận hoặc lẽ ra phải làm việc khác
sich für etwas Zeit nehmen, obwohl man eigentlich mit anderem beschäftigt ist oder sein sollte