Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'freitäglich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
freitäglich
[ˈfʁaɪ̯ˌtɛːklɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
mỗi thứ Sáu
- Diễn ra, được thực hiện hoặc lặp lại vào mỗi ngày thứ Sáu.
jeden Freitag
Der Wochenlohn wird
freitäglich
ausgezahlt.
Tiền lương tuần được trả vào mỗi thứ Sáu.
„Nun bestreiken
freitäglich
Schüler*innen [sic] den Unterricht.“
“Giờ đây học sinh [sic] đình công việc học vào mỗi thứ Sáu.”
Tính từ