'frikativ' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
frikativ
[fʁikaˈtiːf]Tính từ
Định nghĩa
1
xát âm- Chỉ cách cấu âm của các âm được tạo ra khi luồng hơi đi qua chỗ hẹp của cơ quan phát âm, làm xuất hiện tiếng ma sát.
Bezeichnung für die Artikulation von Lauten, die durch Verengung des Artikulationskanals ein Reibegeräusch erhalten
Frikativ werden im Deutschen gebildet: [f], [v], [s], [z], [ʃ], [ç], [j], [x] und [h]. Weitere, frikativ gebildete Laute kommen in Fremdwörtern vor, z.B. [ʒ] in "Journal".
Các âm xát được tạo thành trong tiếng Đức là: [f], [v], [s], [z], [ʃ], [ç], [j], [x] và [h]. Những âm khác được tạo theo kiểu xát còn xuất hiện trong từ mượn, ví dụ [ʒ] trong "Journal".
„Die im Siebs vorgeschriebene frikative Aussprache (Reibelaut) des »g« als [ç] im Suffix »-ig« (z. B. wenig, König) ist nur nord- und mitteldeutsch allgemein üblich.“
“Cách phát âm xát (âm ma sát) của »g« thành [ç] trong hậu tố »-ig« (ví dụ: wenig, König) như được quy định trong Siebs chỉ phổ biến rộng rãi ở miền bắc và miền trung nước Đức.”