

làm tóc- Tạo kiểu hoặc chải chuốt tóc trên đầu người cho gọn gàng, đẹp hơn hoặc theo một kiểu nhất định.
menschliches Kopfhaar gestalten
độ máy- Điều chỉnh hoặc cải biến máy móc để khai thác tối đa công suất hay hiệu năng của nó.
die Leistung einer Maschine ausreizen
ngụy tạo- Sửa đổi hoặc làm sai lệch giấy tờ, tài liệu hay tin tức nhằm phục vụ mục đích riêng của mình.
Urkunden, Dokumente oder Nachrichten für seine Zwecke verändern beziehungsweise verfälschen