

mân mê- chạm hoặc nghịch vào vật gì đó bằng những cử động ngón tay ngắn, làm lóng ngóng với một thứ gì đó.
mit kurzen Bewegungen der Finger berühren, sich an etwas zu schaffen machen
vuốt ve- trao đổi những đụng chạm thân mật nhằm gây hưng phấn tình dục.
sexuell erregende Berührungen austauschen
mò mẫm- lục lọi, tìm kiếm quanh quẩn bằng cách sờ soạng để tìm một thứ gì đó.
nach etwas tastend, suchend herumkramen
lóng ngóng- làm việc gì đó một cách chần chừ, chậm chạp, mải mê với chuyện khác; trong bóng đá là rê dắt, xử lý bóng kỹ mà không chịu chuyền.
sich zögernd, trödelnd mit etwas anderem beschäftigen, beim Fußball mit dem Ball tricksen ohne abzugeben