als Ausdruck einer Emotion, die (meist) in den Augen sichtbar wird: Erregung oder Freude ausstrahlen
Seine Augen funkelten wütend vor Zorn über ihre Untreue.
Đôi mắt anh ta ánh lên vẻ giận dữ vì cơn tức giận trước sự không chung thủy của cô ấy.
Kunde: „[Wir hätten gerne] unsere Meldebestätigungen. Man braucht die Dinger doch fürs Standesamt.“ Berliner Schalterbeamtin (bekannt für ihre Unfreundlichkeit): „Ja, schon. Ihre Zukünftige kann auch gerne eine kriegen. Die hat nämlich einen Termin.“ Sie deutete auf den Zettel, „aber Sie nicht, junger Mann.“ Sie funkelte mich an.
Khách hàng: “Chúng tôi muốn lấy giấy xác nhận đăng ký cư trú. Người ta cần mấy thứ đó cho phòng hộ tịch mà.” Nữ nhân viên quầy ở Berlin (nổi tiếng vì sự khó chịu): “Vâng, đúng thế. Vị hôn thê tương lai của anh cũng có thể nhận một bản. Cô ấy có lịch hẹn.” Bà ta chỉ vào tờ giấy, “còn anh thì không, chàng trai trẻ ạ.” Bà ta liếc tôi với ánh mắt sắc lạnh.