'göttlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
göttlich
[ˈɡœtlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc về thần thánh, thiêng liêng- liên quan đến Chúa hoặc xuất phát từ Chúa
Gott betreffend, von Gott kommend
„Da die Angehörigen der protestantischen Oberschicht, darunter die meisten Geistlichen, ins Ausland flohen, wurde die Kirche durch Laienpastoren geleitet, die sich durch eine göttliche Eingebung berufen fühlten.“
Vì các thành viên của tầng lớp thượng lưu Tin Lành, bao gồm hầu hết các giáo sĩ, đã chạy ra nước ngoài, nhà thờ được lãnh đạo bởi các mục sư giáo dân, những người cảm thấy được kêu gọi bởi một sự thúc đẩy thiêng liêng.
„Die Sehnsucht nach Tiefenerkenntnis der göttlichen Bestimmung des Menschen ist zeitlos.“
Khát vọng hiểu biết sâu sắc về sứ mệnh thiêng liêng của con người là vượt thời gian.
2
tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt mỹ- phi thường đẹp, lộng lẫy, kỳ diệu
außerordentlich schön, herrlich, wunderbar
„ ‚Ja!‘ entgegnete Puschkin. ‚Es ist ein Mädchen von göttlicher Schönheit! So stelle ich mir die Madonna vor, die Verkörperung aller Vorzüge, die Gott nur überhaupt dem Menschen verleihen kann!…‘ “
"Vâng!" Pushkin đáp. "Đó là một cô gái với vẻ đẹp tuyệt trần! Đó chính là hình ảnh Madonna mà tôi tưởng tượng, hiện thân của tất cả các đức tính mà Chúa có thể ban tặng cho con người!..."