Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gebrauchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gebrauchen
[ɡəˈbʁaʊ̯xn̩]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
sử dụng, dùng
- sử dụng, dùng một cái gì đó
etwas verwenden, benutzen
So ein Gerät habe ich ja noch nie gesehen – wie
gebraucht
man das?
Tôi chưa bao giờ thấy một thiết bị như vậy – làm thế nào để sử dụng nó?
deinen Verstand!
Từ đồng nghĩa
benutzen
verwenden
Gebrauche
Hãy sử dụng lý trí của anh!
Động từ