Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gebraucht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gebraucht
[ɡəˈbʁaʊ̯xt]
Tính từ
Định nghĩa
1
đã qua sử dụng
- đã được sử dụng trước đó, không còn mới
bereits verwendet, nicht neu
Ich habe mir ein
gebrauchtes
Fahrrad gekauft.
Tôi đã mua một chiếc xe đạp đã qua sử dụng.
Từ đồng nghĩa
benutzt
übertragen
Từ trái nghĩa
fabrikneu
neu
unbenutzt
Tính từ