'gefächert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gefächert
[ɡəˈfɛçɐt]Tính từ
Định nghĩa
1
đa dạng- Được phân chia hoặc trải rộng thành nhiều lĩnh vực, chuyên ngành hay phần khác nhau.
gegliederte Reihe unterschiedlicher Sachgebiete
„Bezeichnet man das normale, in Fächer gegliederte Unterrichtssystem als gefächerten oder disziplinären Unterricht, so kann man von ihm die Zerrform des sich abkapselnden fachimmanenten oder intradisziplinären Unterrichts begrifflich gut abheben.“
“Nếu gọi hệ thống giảng dạy thông thường được chia thành các môn học là hình thức giảng dạy phân môn hoặc theo kỷ luật học thuật, thì về mặt khái niệm có thể dễ dàng phân biệt nó với dạng méo mó của lối giảng dạy tự khép kín trong nội bộ môn học hoặc nội chuyên ngành.”
„Wohl keine andere Stadt in Deutschland hat ein so breit gefächertes medizinisches Angebot wie Berlin.“
“Có lẽ không thành phố nào khác ở Đức có dịch vụ y tế đa dạng và phong phú rộng rãi như Berlin.”