Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gefühlvoll' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gefühlvoll
[ɡəˈfyːlˌfɔl]
Tính từ
Định nghĩa
1
giàu tình cảm
- có nhiều cảm xúc, thể hiện sự cảm thông và tình cảm một cách sâu sắc
mit viel Gefühl
Geh bitte
gefühlvoll
mit deiner psychisch kranken Schwester um.
Làm ơn hãy đối xử đầy tình cảm với người chị/em gái mắc bệnh tâm thần của bạn.
Tính từ