'gefinkelt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gefinkelt
[ɡəˈfɪŋkl̩t]Tính từ
Định nghĩa
1
láu cá- Khôn khéo, ranh mãnh, biết suy tính và vận dụng nhiều cách thức hoặc mưu mẹo một cách tinh vi, đầy tính đánh lừa.
schlau, verschiedene Möglichkeiten oder Listen durchdacht und angewendet habend, auf trickreiche Art und Weise
„Avi wäre nicht der gefinkelte Bulle, würde er nicht im Kleinkram große Zusammenhänge entdecken.“
Avi hẳn không phải là một tay cảnh sát láu cá nếu anh ta không thể phát hiện ra những mối liên hệ lớn từ những chuyện vặt vãnh.
„Die blaue Hocktoilette von Eoos trennt über ein gefinkeltes System Urin und Fäkalien, bietet sauberes Wasser, das sich über einen Filter selbst reinigt.“
Nhà vệ sinh xổm màu xanh của Eoos tách nước tiểu và phân bằng một hệ thống khéo léo, đồng thời cung cấp nước sạch, thứ tự làm sạch qua một bộ lọc.