
đối mặt- đứng trước mặt ai đó, trực tiếp đối diện với người đó.
sich vor jemanden hinstellen
đối diện- gặp gỡ hoặc tiếp cận ai đó hay điều gì đó với một thái độ hoặc cách nhìn nhất định.
jemandem oder etwas mit einer bestimmten Einstellung begegnen
đương đầu- tự đặt mình vào một tình huống nhất định và trực tiếp chấp nhận, chịu đựng nó.
sich einer bestimmten Situation aussetzen