
trị giá- Có giá trị, có một giá trị nhất định
wert sein, einen bestimmten Wert haben
được coi là- có tiếng tăm nhất định, được coi là
einen bestimmten Ruf haben, angesehen werden als
dành cho- Được dành cho ai/ cái gì, hướng tới ai/ cái gì
für jemanden/ etwas bestimmt sein, auf jemanden/ etwas gerichtet sein
vấn đề là- trong cụm từ “es gilt (etwas)”: điều quan trọng là…
in der Wendung „es gilt (etwas)“: es kommt auf etwas an
chấp nhận- trong cụm từ "gelten lassen": cho phép, dung thứ, coi là hợp lệ
in der Wendung „gelten lassen“: zulassen, dulden, als gültig betrachten