Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'genehm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
genehm
[ɡəˈneːm]
Tính từ
Định nghĩa
1
vừa ý
- phù hợp, dễ chịu hoặc được ai đó chấp nhận, làm cho người ta thấy hài lòng.
passend, angenehm
Ich komme dann heute Abend vorbei, wenns
genehm
ist.
Vậy thì tối nay tôi sẽ ghé qua, nếu tiện.
Wir müssen nach einer Empfangsdame suchen, die allen
ist.
Từ trái nghĩa
unangenehm
unpassend
genehm
Chúng tôi phải tìm một nữ lễ tân vừa ý tất cả mọi người.
Tính từ