
được đúc- được tạo ra bằng cách ép/dập hình ảnh, biểu tượng hoặc ký tự lên bề mặt thông qua áp lực, thường dùng cho tiền xu hoặc kim loại
mit einer Abbildung/einem Symbol/Schriftzeichen durch Einpressung/unter Anwendung von Druck hergestellt
mang dấu ấn- (là hệ quả của một hành động, tác động, ảnh hưởng hoặc quá trình phát triển) có một diện mạo đặc trưng hoặc mang một nét riêng biệt, tính cách đặc thù
(als Konsequenz einer Handlung/Wirkung/Einwirkung/Entwicklung) ein kennzeichnendes Aussehen/eine charakteristische Eigenart habend/aufweisend