'geschichtslos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
geschichtslos
[ɡəˈʃɪçt͡sloːs]Tính từ
Định nghĩa
1
vô sử- không có ý thức về lịch sử của chính mình, thiếu đi chiều sâu lịch sử
ohne ein Bewusstsein der eigenen Geschichte
„Am Beginn der Weltgeschichte in Mittelasien befinden sich die Staaten in rastloser Veränderung, ohne daß allerdings ein Fortschritt stattfände. Daher erklärt Hegel „Auch diese Geschichte ist selbst noch überwiegend geschichtslos …“
"Ở buổi bình minh của lịch sử thế giới tại Trung Á, các quốc gia ở trong tình trạng biến đổi không ngừng, nhưng không hề có tiến bộ nào diễn ra. Do đó Hegel giải thích 'Ngay cả lịch sử này bản thân nó vẫn chủ yếu là vô sử...'"