Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'geschieden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
geschieden
[ɡəˈʃiːdn̩]
Tính từ
Định nghĩa
1
đã ly hôn
- tình trạng hôn nhân sau khi đã ly hôn
im Familienstand nach einer Ehescheidung lebend
Geschieden
ist neben ledig, verheiratet und verwitwet einer der vier weltweit üblichen Familienstände.
Ly hôn là một trong bốn tình trạng hôn nhân phổ biến trên toàn thế giới, bên cạnh độc thân, đã kết hôn và góa.
Tính từ