Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gesetzlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gesetzlich
[ɡəˈzɛt͡slɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
hợp pháp
- theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với luật pháp
gesetzmäßig, dem Gesetz nach
Wir sind
gesetzlich
dazu verpflichtet.
Chúng tôi có nghĩa vụ hợp pháp để làm điều đó.
„Eine solche Maulkorbpflicht ist
bereits vorgeschrieben, gilt aber nicht einfach im gesamten Stadtgebiet.“
Từ trái nghĩa
außergesetzlich
ungesetzlich
Từ cụ thể hơn
grundgesetzlich
religionsgesetzlich
verfassungsgesetzlich
gesetzlich
Một nghĩa vụ đeo rọ mõm như vậy đã được quy định hợp pháp, nhưng không áp dụng đơn giản trên toàn khu vực thành phố.
Tính từ