Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'glaubwürdig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
glaubwürdig
[ˈɡlaʊ̯pˌvʏʁdɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
đáng tin cậy
- có thể tin tưởng được
so, dass man ihm glauben kann
Die Aussagen der Nachbarin schienen dem Polizisten wenig
glaubwürdig
.
Những lời khai của người hàng xóm dường như ít đáng tin cậy đối với viên cảnh sát.
Từ đồng nghĩa
authentisch
glaubhaft
plausibel
vertrauenswürdig
Từ trái nghĩa
unglaubwürdig
John Harrison, ein Assistenzprofessor an der S. Rajaratnam School of International Studies in Singapur, hält die Terrorwarnung für
glaubwürdig
.
John Harrison, một trợ lý giáo sư tại Trường Nghiên cứu Quốc tế S. Rajaratnam ở Singapore, cho rằng cảnh báo khủng bố là đáng tin cậy.
Tính từ