Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gleichermaßen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gleichermaßen
[ˈɡlaɪ̯çɐˈmaːsn̩]
Trạng từ
Định nghĩa
1
như nhau
- theo cùng một cách; theo cách giống nhau
in derselben Weise; auf die gleiche Weise
„Übergewicht und Rauchen erhöhen bei Jugendlichen
gleichermaßen
die Gefahr für einen frühzeitigen Tod.“
“Thừa cân và hút thuốc đều làm tăng nguy cơ tử vong sớm ở thanh thiếu niên như nhau.”
Trạng từ