

đều- (thuộc hình học) có khoảng cách giữa hai đỉnh kề nhau bằng nhau
(als geometrische Figur) jeweils dieselbe Entfernung zwischen zwei benachbarten Eckpunkten aufweisend
đối xứng hai bên- có mặt hoặc tồn tại ở cả hai phía
auf beiden Seiten vorhanden
cân bằng sợi- có số lượng sợi dọc chạy lên và chạy xuống bằng nhau (trong dệt vải)
mit gleicher Anzahl Kettfadenhoch- und –tiefgängen