
toàn cầu- bao trùm toàn bộ trái đất, trên phạm vi toàn thế giới
die ganze Erde umspannend, weltweit
chung chung- mang tính tổng quát, bao quát, áp dụng chung cho tất cả
allgemein, umfassend, pauschal
quốc tế- liên quan đến tất cả các quốc gia
alle Staaten betreffend
toàn cục- có thể truy cập được từ tất cả các thành phần của một mô-đun hoặc chương trình
allen Komponenten eines Moduls oder Programms zugänglich