Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gottgleich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gottgleich
[ˈɡɔtˌɡlaɪ̯ç]
Tính từ
Định nghĩa
1
thần thánh
- có tính chất, phẩm chất hoặc vẻ ngoài giống như một vị thần
wie ein Gott
„Er kam ihm ganz und gar nicht wie ein brillantes
gottgleiches
Wesen vor.“
Anh ấy hoàn toàn không thấy người đó giống như một sinh vật thần thánh xuất chúng.
„Von der Polizei gesucht und gefürchtet, ist ihm etwas Übermenschliches,
Gottgleiches
gelungen: Er ist gestorben und wiederauferstanden.“
Bị cảnh sát truy nã và khiếp sợ, anh ta đã đạt được điều gì đó siêu phàm, mang tính thần thánh: anh ta đã chết và sống lại.
Tính từ