'gottverlassen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gottverlassen
[ˈɡɔtfɛɐ̯ˌlasn̩]Tính từ
Định nghĩa
1
bị Chúa bỏ rơi- cảm thấy bị Chúa bỏ rơi hoặc bị Ngài ruồng bỏ
von Gott im Stich gelassen, sich von Gott verlassen fühlend
„Die paar Groschen Erziehungsgelder von der Stadt waren immerhin mitzunehmen; und außerdem fühlte sie sich so gottverlassen, als diese schreckliche Diphtheritis ihr nach fünfzehnjähriger Ehe in vierzehn Tagen erst das letzte Kind und dann den Mann entrissen, […].“
„Mấy đồng xu trợ cấp nuôi dạy con cái từ thành phố dù sao cũng đáng để nhận; và hơn nữa bà cảm thấy bị Chúa bỏ rơi kinh khủng khi căn bệnh bạch hầu khủng khiếp này trong vòng hai tuần đã cướp đi đứa con cuối cùng của bà sau mười lăm năm hôn nhân, rồi sau đó đến người chồng, […].“
2
hẻo lánh- ở xa xôi, cô quạnh, nằm tách biệt khỏi mọi nền văn minh
weit entfernt, einsam, abseits jeglicher Zivilisation gelegen
„Dabei ist ihre Entdeckung eine kleine Sensation. Eine, auf die die beiden Hobbyfossiliensammler in den vielen Jahren, in denen sie das gottverlassene Hügelland im Osten Montanas durchstreiften, immer irgendwie gehofft haben.“
„Việc phát hiện ra chúng là một sự ngạc nhiên nhỏ. Một điều mà hai nhà sưu tập hóa thạch nghiệp dư này trong nhiều năm lang thang khắp vùng đồi núi hẻo lánh phía đông Montana, luôn luôn hy vọng bằng cách nào đó.“