Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'größtenteils' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
größtenteils
[ˈɡʁøːstn̩ˌtaɪ̯ls]
Trạng từ
Định nghĩa
1
phần lớn
- bao hàm đa số hoặc phần lớn nhất
die Mehrheit, die größte Teilmenge umfassend
Das Projekt wurde
größtenteils
mit Steuergeldern finanziert.
Dự án này được tài trợ phần lớn bằng tiền thuế.
Die Bevölkerung steht
größtenteils
hinter der Regierung.
Phần lớn dân số ủng hộ chính phủ.
Từ đồng nghĩa
hauptsächlich
Trạng từ