Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'grandios' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
grandios
[ɡʁanˈdi̯oːs]
Tính từ
Định nghĩa
1
tuyệt vời
- nổi bật một cách rất tích cực, xuất sắc
sich sehr positiv abhebend, hervorragend
Die Mannschaft spielte
grandios
!
Đội bóng đã chơi tuyệt vời!
Die Aussicht von diesem Berg ist einfach
grandios
.
Từ đồng nghĩa
ausgezeichnet
erstklassig
exzellent
fabelhaft
famos
genial
großartig
hervorragend
+ 13 more
Từ cụ thể hơn
hochklassig
Tầm nhìn từ ngọn núi này thật sự tuyệt vời.
Tính từ