'grantig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
grantig
[ˈɡʁantɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
cáu kỉnh- có tâm trạng xấu, dễ cáu gắt, trong tâm trạng tồi tệ, bực bội và cũng thô lỗ
schlecht gelaunt, schlecht aufgelegt, in mieser, gereizter Stimmung und auch unhöflich
„Opa ist jetzt auch Fanclubmitglied und kann richtig grantig werden, wenn jemand etwas Unfreundliches über Yvonne Catterfeld sagt.“
Ông nội bây giờ cũng là thành viên câu lạc bộ người hâm mộ và có thể thực sự trở nên cáu kỉnh khi ai đó nói điều gì không thân thiện về Yvonne Catterfeld.
Unsere Nachbarin ist eine grantige alte Witwe, der man nichts recht machen kann.
Bà hàng xóm của chúng tôi là một góa phụ già hay cáu kỉnh, người mà không thể làm hài lòng được bất cứ điều gì.