'großkotzig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
großkotzig
[ˈɡʁoːsˌkɔt͡sɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
khoác lác- có thái độ khoa trương, khoe khoang một cách khó chịu và đáng ghét, thường tỏ ra tự cao tự đại
in unsympathischer, abstoßender Weise großsprecherisch übertreibend
Der Millionär verhält sich großkotzig, wenn er mit seinem Geld angibt und versucht, allen zu zeigen, dass er mehr Geld hat als sie.
Triệu phú đó cư xử thật khoác lác khi anh ta khoe khoang về số tiền của mình và cố gắng chứng tỏ với mọi người rằng anh ta có nhiều tiền hơn họ.
[Zum Film 'Casablanca':] […] der Major Strasser [tritt] in der Eingangsszene gleich sehr großkotzig auf: „Wir müssen uns mit jedem Klima zurechtfinden, ob in Russland oder in der Sahara.“
[Về phim 'Casablanca':] […] Thiếu tá Strasser ngay từ cảnh mở đầu đã tỏ ra rất khoác lác: "Chúng ta phải thích nghi với mọi khí hậu, dù là ở Nga hay ở Sahara."