'guyanisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
guyanisch
[ɡuˈjaːnɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc Guyana- liên quan đến Guyana hoặc có nguồn gốc từ Guyana
Guyana betreffend, aus Guyana kommend
„Die guyanische Fußballnationalmannschaft ist die Fußballnationalmannschaft des südamerikanischen Staates Guyana.“
Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana là đội tuyển bóng đá quốc gia của quốc gia Nam Mỹ Guyana.
Wir suchten nach einem Internetzugang und einem Geldautomat, fanden beides nicht und verließen die Stadt schnell wieder Richtung guyanischer Grenze.
Chúng tôi tìm kiếm một điểm truy cập internet và một máy rút tiền tự động, không tìm thấy cả hai và nhanh chóng rời khỏi thành phố hướng về biên giới Guyana.