'hörbehindert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hörbehindert
[ˈhøːɐ̯bəˌhɪndɐt]Tính từ
Định nghĩa
1
khiếm thính- Bị suy giảm khả năng nghe nghiêm trọng và kéo dài do bệnh tật hoặc chấn thương.
aufgrund von Krankheit oder Verletzung beim Hören dauerhaft stark beeinträchtigt
„Korrekterweise spricht man heute von Hörbehinderung, weil mit den Begriffen »Hörschädigung« oder »Hörstörung« eine Abwertung verbunden sein könnte. Deshalb wird der Begriff »hörbehindert« vorrangig eingesetzt, um eine neutrale verbale Herangehensweise zu gewährleisten.“
“Ngày nay, nói một cách chính xác, người ta dùng thuật ngữ ‘khuyết tật thính giác’, vì các khái niệm như ‘tổn thương thính giác’ hoặc ‘rối loạn thính giác’ có thể hàm ý sự hạ thấp giá trị. Vì vậy, thuật ngữ ‘khiếm thính’ được ưu tiên sử dụng để bảo đảm một cách diễn đạt trung tính bằng lời nói.”