Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'halbverbrannt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
halbverbrannt
[ˈhalpfɛɐ̯ˌbʁant]
Tính từ
Định nghĩa
1
cháy dở
- ở trạng thái bị cháy một phần, không hoàn toàn bị thiêu rụi
teilweise verbrannt
„Am Fuß des Hügels befand sich eine dunkle Ansammlung kuppelförmig überdachter,
halbverbrannter
und halbverfallener Bauten.“
Dưới chân đồi là một cụm công trình tối màu có mái vòm, một nửa cháy dở và một nửa đổ nát.
Tính từ