'hamburgisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hamburgisch
[ˈhambʊʁɡɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc Hamburg- liên quan đến thành phố Hamburg ở miền bắc nước Đức
zur norddeutschen Stadt Hamburg gehörig
Über die hamburgische Geschichte kann man sich im Museum für Hamburgische Geschichte informieren. Dort wird Hamburgs Geschichte, die Geschichte Hamburgs, die Hamburger Geschichte mittels vieler Artefakte veranschaulicht.
Về lịch sử Hamburg, người ta có thể tìm hiểu tại Bảo tàng Lịch sử Hamburg. Ở đó, lịch sử Hamburg được minh họa thông qua nhiều hiện vật.
„Um der Stadt weitere Unannehmlichkeiten zu ersparen, beauftragte der Senat die hamburgische Bank, das Korn aufzukaufen.“
Để tránh cho thành phố thêm những phiền phức, Thượng viện đã ủy thác cho ngân hàng Hamburg mua lại số lúa mì.