'handgeschrieben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
handgeschrieben
[ˈhantɡəˌʃʁiːbn̩]Tính từ
Định nghĩa
1
viết tay- được viết bằng tay, không phải viết bằng máy
per Hand geschrieben, nicht maschinell geschrieben
„Es handelte sich um eine handgeschriebene Notiz, die Uhrzeiten, Tage und Orte angab.“
Đó là một mẩu giấy viết tay ghi lại các khung giờ, ngày tháng và địa điểm.
„Als sie das Blatt aufklappte, fand sie eine Nachricht in großen, handgeschriebenen Druckbuchstaben: WIR KÖNNEN SIE UNS JEDERZEIT SCHNAPPEN. GIB AUF, PHIL.“
Khi cô mở tờ giấy ra, cô tìm thấy một lời nhắn được viết tay bằng những chữ in hoa lớn: CHÚNG TÔI CÓ THỂ BẮT CHỊ BẤT CỨ LÚC NÀO. TỪ BỎ ĐI, PHIL.