
ghét- Nung náu cảm giác thù địch đối với ai đó, điều gì đó
feindselige Gefühle gegen jemanden, etwas hegen
tụ tập chống lại- Quây quần lại để chống lại một kẻ thù (được cho là) (ví dụ như chim ưng).
sich gegen einen (vermeintlichen) Feind (zum Beispiel Raubvogel) zusammenrotten