

tự làm- do chính mình làm ra, tự chế biến (thường dùng cho thực phẩm)
selbstgemacht, selbst hergestellt (z.B. Nahrungsmittel)
tự gây ra- do hành động của chính mình gây nên, có thể quy trách nhiệm cho bản thân
durch eigenes Handeln verursacht, sich selbst zuzuschreiben