ồ, ôi- thán từ biểu lộ niềm vui, sự phấn khích hoặc ngạc nhiên
Ausruf der Freude, Begeisterung oder Verwunderung
này, chào- thán từ dùng để chào hỏi (so sánh với 'hi')
Ausruf zur Begrüßung (vergleiche hi)