'heilfroh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
heilfroh
[ˈhaɪ̯lˈfʁoː]Tính từ
Định nghĩa
1
mừng húm- Cảm thấy rất nhẹ nhõm và vui mừng vì một chuyện khó chịu, đáng lo hoặc vất vả cuối cùng đã kết thúc theo hướng tốt đẹp.
erleichtert, dass eine unangenehme Geschichte ein positives Ende gefunden hat
„Die abendlichen Wanderungen hatten mir einen ordentlichen Muskelkater beschert, und so war ich heilfroh, dass ich zu meinem Abendessen mit Ton nicht auch noch radeln musste.“
Những cuộc đi bộ buổi tối đã khiến tôi bị đau cơ khá nặng, nên tôi mừng húm vì đến bữa tối với Ton tôi cũng không còn phải đạp xe nữa.
„Zuvor hatte Schülersprecherin Lina Vogl („Wir sind heilfroh, dass wir die Prüfungen hinter uns haben“) den Lehrern und den Eltern für ihre Geduld gedankt.“
Trước đó, đại diện học sinh Lina Vogl (“Chúng tôi mừng húm vì đã thi xong”) đã cảm ơn các thầy cô và phụ huynh vì sự kiên nhẫn của họ.