'heimschicken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
heimschicken
[ˈhaɪ̯mˌʃɪkŋ̩]Động từ
Định nghĩa
1
cho về nhà- gửi hoặc cho ai đó trở về nhà, trở lại quê quán hoặc nơi ở của mình.
(wieder) nach Hause (zurück) schicken; (wieder) an den Heimatort, in die Heimat (zurück) schicken
„Erst war Otto aus dem sibirischen Gefangenenlager nach Petrograd überstellt worden, wurde dort von einer ärztlichen Kommission als invalid eingestuft und dann im Rahmen eines Gefangenenaustauschs im September heimgeschickt.“
“Trước hết Otto đã được chuyển từ trại tù binh ở Siberia đến Petrograd, tại đó ông được một hội đồng y khoa xếp vào diện tàn phế, rồi vào tháng Chín được cho về nhà trong khuôn khổ một cuộc trao đổi tù binh.”